提出 nghĩa là gì
tí chūHán Việt: ĐỀ XUẤT
nêu (vấn đề)
Nghĩa
tí chūHSK 2Hán Việt: ĐỀ XUẤTPhổ biến #1125
- nêu (vấn đề)
- đề xuất
- đưa ra
- đề nghị
- đăng (trên trang web)
- rút (tiền mặt)
Tiếng Anh: to raise (an issue); to propose; to put forward; to suggest; to post (on a website); to withdraw (cash)