援助 nghĩa là gì
yuán zhùHán Việt: VIỆN TRỢ
giúp đỡ
Nghĩa
yuán zhùHSK 6Hán Việt: VIỆN TRỢPhổ biến #4393
- giúp đỡ
- hỗ trợ
- viện trợ
- sự giúp đỡ
Tiếng Anh: to help; to support; to aid; aid; assistance
Chữ thành phần
Từ ghép với 援助
- 援助之手yuán zhù zhī shǒu một bàn tay giúp đỡ
- 援助交际yuán zhù jiāo jì Enjo-kōsai hay "hẹn hò bù đắp", một hành vi bắt nguồn từ Nhật Bản, trong đó đàn ông lớn tuổi tặng tiền hoặc quà xa xỉ cho phụ nữ để đổi lấy sự đồng hành và quan hệ tình dục
- 援助机构yuán zhù jī gòu cơ quan cứu trợ; dịch vụ khẩn cấp; tổ chức cứu hộ