Từ điển › 改善改善 nghĩa là gìgǎi shàncải thiện; làm cho tốt hơnNghĩa gǎi shànHSK 4Phổ biến #3674cải thiện; làm cho tốt hơnLT:個|个[ge4]Tiếng Anh: to make better; to improveChữ thành phần改gǎito alter, to change, to improve, to remodel7 nét · Xem thứ tự nét →善shàn · Hán Việt: thiệngood, virtuous, charitable, kind12 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 改善改善通讯gǎi shàn tōng xùn cải thiện thông tin liên lạc改善关系gǎi shàn guān xi cải thiện quan hệ