Từ điển › 放任放任 nghĩa là gìfàng rènHán Việt: PHÓNG NHẬMphớt lờNghĩa fàng rènHán Việt: PHÓNG NHẬMphớt lờđể mặcnuông chiềuTiếng Anh: to ignore; to let alone; to indulgeChữ thành phần放fàng · Hán Việt: phóngto release, to liberate, to free8 nét · Xem thứ tự nét →任rèn · Hán Việt: nhậmto trust, to rely on; to appoint; to bear; duty, office6 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 放任放任政策fàng rèn zhèng cè chính sách tự do; không can thiệp放任自流fàng rèn zì liú để ai làm gì họ muốn; nuông chiều; thả lỏng