斤 nghĩa là gì
jīnHán Việt: CÂN
cân
Nghĩa
jīnHSK 2Hán Việt: CÂN
- cân
- (Trung Quốc) đơn vị đo lường bằng 500 g
- (Đài Loan) đơn vị đo lường bằng 600 g
- (HK, Malaysia, Singapore) hơi hơn 604 g
Tiếng Anh: catty; (PRC) weight equal to 500 g; (Tw) weight equal to 600 g; (HK, Malaysia, Singapore) slightly over 604 g