Từ điển › 既得既得 nghĩa là gìjì déđược trao choNghĩa jì déđược trao chođã đạt đượctrao quyềnTiếng Anh: vested in; already obtained; vestingChữ thành phần既jìalready, since, then; both; de facto9 nét · Xem thứ tự nét →得dé · Hán Việt: đắcto obtain, to get, to acquire; suitable, proper; ready11 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 既得既得利益jì dé lì yì lợi ích vốn có既得期间jì dé qī jiān thời gian trao quyền (trong tài chính)