智能 nghĩa là gì
zhì néngHán Việt: TRÍ NĂNG
thông minh
Nghĩa
zhì néngHSK 4Hán Việt: TRÍ NĂNG
- thông minh
- có khả năng
- khôn ngoan (điện thoại thông minh, hệ thống thông minh, bom thông minh, v.v.)
Tiếng Anh: intelligent; able; smart (phone, system, bomb etc)