曾经曾經 nghĩa là gì
céng jīngHán Việt: TẰNG KINH
một lần
Nghĩa
céng jīngHSK 3Hán Việt: TẰNG KINHPhổ biến #723
- một lần
- đã
- từng
- trước đây
- (dùng ở thì quá khứ trước động từ hoặc mệnh đề)
Tiếng Anh: once; already; former; previously; ever; (past tense marker used before verb or clause)
Chữ thành phần
Từ ghép với 曾经
- 曾经沧海céng jīng cāng hǎi nghĩa đen: từng vượt biển cả mênh mông (thành ngữ); nghĩa bóng: từng trải, hiểu biết nhiều thăng trầm của cuộc sống
- 曾经沧海难为水,除却巫山不是云céng jīng cāng hǎi nán wéi shuǐ , chú què Wū Shān bù shì yún người từng qua biển cả không nhìn sông suối, người từng qua núi Vu không nhìn mây nữa (thành ngữ); người từng trải không dừng lại ở những điều nhỏ nhặt