机动機動 nghĩa là gì
jī dòngHán Việt: CƠ ĐỘNG
động cơ
Nghĩa
jī dòngHSK 7Hán Việt: CƠ ĐỘNG
- động cơ
- cơ giới
- chạy bằng động cơ
- thích ứng
- linh hoạt (sử dụng, xử lý, thời gian, v.v.)
Tiếng Anh: locomotive; motorized; power-driven; adaptable; flexible (use, treatment, timing etc)