Từ điển › 染色体染色体染色體 nghĩa là gìrǎn sè tǐHán Việt: NHUỘM SẮC THỂnhiễm sắc thểNghĩa rǎn sè tǐHán Việt: NHUỘM SẮC THỂnhiễm sắc thểTiếng Anh: chromosomeChữ thành phần染rǎn · Hán Việt: nhuộmdye; to catch; to infect; to be contagious9 nét · Xem thứ tự nét →色sè · Hán Việt: sắccolor, tint, hue, shade; beauty, form; sex6 nét · Xem thứ tự nét →体tǐ · Hán Việt: thểbody; group, class; form, style, system7 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 染色体染色体倍性rǎn sè tǐ bèi xìng độ bội (số lượng nhiễm sắc thể tương đồng)染色体三倍体症rǎn sè tǐ sān bèi tǐ zhèng chứng tam bội nhiễm sắc thể