Từ điển › 柿子柿子 nghĩa là gìshì ziHán Việt: THỊ TÍquả hồngNghĩa shì ziHSK 7Hán Việt: THỊ TÍquả hồngLT:個|个[ge4]Tiếng Anh: persimmon; (Northeastern dialect) tomatoChữ thành phần柿shì · Hán Việt: thịpersimmon9 nét · Xem thứ tự nét →子zi · Hán Việt: tíson, child; seed, egg; fruit; small thing3 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 柿子柿子椒shì zi jiāo ớt chuông, còn gọi là ớt ngọt柿子挑软的捏shì zi tiāo ruǎn de niē nghĩa đen: người ta chọn quả hồng mềm để bóp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ yếu (tức là 軟柿子|软柿子[ruan3 shi4 zi5]) thì bị bắt nạt; kẻ bắt nạt chọn mục tiêu mềm yếu