Từ điển › 歌舞歌舞 nghĩa là gìgē wǔHán Việt: CA VŨhát và múaNghĩa gē wǔHSK 7Hán Việt: CA VŨhát và múaTiếng Anh: singing and dancingChữ thành phần歌gē · Hán Việt: casong, lyrics; to sing, to chant14 nét · Xem thứ tự nét →舞wǔ · Hán Việt: vũto dance; to brandish14 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 歌舞歌舞伎gē wǔ jì kabuki歌舞团gē wǔ tuán đoàn ca múa歌舞升平gē wǔ shēng píng nghĩa đen: ăn mừng hòa bình bằng bài hát và điệu múa (thành ngữ); nghĩa bóng: phô bày hạnh phúc và thịnh vượng