江山 nghĩa là gì
Jiāng shān · jiāng shānHán Việt: GIANG SƠN
Giang Sơn, thành phố cấp huyện ở Khúc Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
Nghĩa (2 cách đọc)
Jiāng shānHán Việt: GIANG SƠN
- Giang Sơn, thành phố cấp huyện ở Khúc Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
Tiếng Anh: see 江山市[Jiang1 shan1 Shi4]
jiāng shānHán Việt: GIANG SƠN
- sông núi
- phong cảnh
- đất nước
- quyền lực nhà nước
Tiếng Anh: rivers and mountains; landscape; country; state power
Chữ thành phần
Từ ghép với 江山
- 江山市Jiāng shān shì Giang Sơn, thành phố cấp huyện ở Khúc Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
- 江山易改禀性难移jiāng shān yì gǎi bǐng xìng nán yí sông núi dễ đổi, bản tính khó dời
- 江山易改,本性难移jiāng shān yì gǎi , běn xìng nán yí thay đổi núi sông thì dễ, thay đổi bản tính con người thì khó (thành ngữ); bạn không thể thay đổi con người bạn; Beo có thể thay đổi đốm sao?