河东河東 nghĩa là gì
Hé dōngHán Việt: HÀ ĐANG
quận Hedong của thành phố Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], tỉnh Sơn Đông
Nghĩa
Hé dōngHán Việt: HÀ ĐANG
- quận Hedong của thành phố Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], tỉnh Sơn Đông
Tiếng Anh: Hedong district of Linyi city 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], Shandong
Chữ thành phần
Từ ghép với 河东
- 河东区Hé dōng qū quận Hedong của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]; quận Hedong của thành phố Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], tỉnh Sơn Đông
- 河东狮Hé dōng shī người đàn bà đanh đá; xem thêm 河東獅吼|河东狮吼[He2 dong1 shi1 hou3]
- 河东狮吼Hé dōng shī hǒu nghĩa đen: sư tử cái từ Hedong gầm (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ người vợ đanh đá hoặc người chồng sợ vợ