Từ điển › 洒洒灑 nghĩa là gìsǎHán Việt: SÁIrắcNghĩa sǎHSK 5Hán Việt: SÁIrắcxịtđổtrảiTiếng Anh: to sprinkle; to spray; to spill; to shedChữ thành phần洒sǎ · Hán Việt: sáito pour, to spill; to scatter, to shed; to wipe away9 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 洒洒布sǎ bù rải洒水sǎ shuǐ rải nước洒满sǎ mǎn rải đầy lên cái gì đó洒脱sǎ tuō tự do và thoải mái; tự nhiên; không gò bó洒水机sǎ shuǐ jī máy tưới nước洒水车sǎ shuǐ chē xe tưới nước洒狗血sǎ gǒu xiě phản ứng thái quá; kịch tính