玄 nghĩa là gì
xuánHán Việt: HUYỀN
màu đen
Nghĩa
xuánHSK 7Hán Việt: HUYỀN
- màu đen
- huyền bí
Tiếng Anh: black; mysterious
Chữ thành phần
Từ ghép với 玄
- 玄机xuán jī lý thuyết uyên thâm (trong Đạo giáo và Phật giáo); nguyên lý huyền bí
- 玄乎xuán hū không đáng tin; khó tin
- 玄参xuán shēn cây huyền sâm (Scrophularia ningpoensis); rễ cây huyền sâm (dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa)
- 玄圃Xuán pǔ chốn bồng lai tiên cảnh trên núi Côn Lôn 崑崙|昆仑[Kun1 lun2]
- 玄奘Xuán zàng Huyền Trang (602-664), nhà sư và dịch giả thời nhà Đường, người đã du hành đến Ấn Độ 629-645
- 玄奥xuán ào thâm thúy; bí ẩn sâu xa; huyền bí của vũ trụ
- 玄妙xuán miào huyền bí; sâu sắc; thâm thúy
- 玄孙xuán sūn chút trai
- 玄学xuán xué trường phái triết học Ngụy Tấn kết hợp lý tưởng Đạo giáo và Nho giáo; dịch thuật của siêu hình học (cũng dịch 形而上學|形而上学)
- 玄幻xuán huàn huyền huyễn, sự kết hợp giữa giả tưởng phương Tây và phương Đông (phân nhánh của tiểu thuyết giả tưởng Trung Quốc)
- 玄武Xuán wǔ Huyền Vũ (bảy chòm sao của bầu trời phía bắc); (trong Đạo giáo) Thần bầu trời phía bắc
- 玄狐xuán hú cáo bạc hoặc cáo đen (Vulpes alopex argentatus)
- 玄理xuán lǐ học thuyết uyên thâm; học thuyết triết học của phái Huyền học thời Ngụy Tấn 玄學|玄学
- 玄石xuán shí quặng manhetit Fe3O4
- 玄秘xuán mì huyền bí; bí ẩn; thần bí
- 玄色xuán sè màu đen (không bóng); đen với một chút đỏ
- 玄虚xuán xū cố ý huyền bí; bí ẩn
- 玄远xuán yuǎn sâu sắc; bí ẩn uyên thâm
- 玄关xuán guān sảnh vào; tiền sảnh
- 玄青xuán qīng đen thẫm