玄武 nghĩa là gì
Xuán wǔHán Việt: HUYỀN VŨ
Huyền Vũ (bảy chòm sao của bầu trời phía bắc)
Nghĩa
Xuán wǔHán Việt: HUYỀN VŨ
- Huyền Vũ (bảy chòm sao của bầu trời phía bắc)
- (trong Đạo giáo) Thần bầu trời phía bắc
Tiếng Anh: Black Tortoise (the seven mansions of the north sky); (in Daoism) God of the north sky
Chữ thành phần
Từ ghép với 玄武
- 玄武区Xuán wǔ qū quận Huyền Vũ của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏
- 玄武岩xuán wǔ yán (địa chất) bazan
- 玄武质熔岩xuán wǔ zhì róng yán bazan; cũng viết là 玄熔岩[xuan2 rong2 yan2]
- 玄武门之变Xuán wǔ mén zhī biàn Biến cố cổng Huyền Vũ tháng 6 năm 626 đầu triều Đường, trong đó Lý Thế Dân 李世民 giết các anh em, đoạt ngôi từ cha và trở thành Hoàng đế Thái Tông 唐太宗