百年 nghĩa là gì
bǎi niánHán Việt: BÁ NÊN
trăm năm
Nghĩa
bǎi niánHán Việt: BÁ NÊN
- trăm năm
- thế kỷ
- cả đời
Tiếng Anh: hundred years; century; (fig.) a whole lifetime; a person's whole life
Chữ thành phần
Từ ghép với 百年
- 百年不遇bǎi nián bù yù chỉ xảy ra một lần trong cả trăm năm (hạn hán, lũ lụt, v.v.)
- 百年大计bǎi nián dà jì một dự án quan trọng và lâu dài
- 百年好合bǎi nián hǎo hé chúc hai bạn sống với nhau hạnh phúc và lâu dài (lời chúc đám cưới)
- 百年树人bǎi nián shù rén (thành ngữ) mất nhiều năm để nuôi dạy trẻ thành người công dân tốt