Từ điển › 皆皆 nghĩa là gìjiēHán Việt: GIAItất cảNghĩa jiēHSK 7Hán Việt: GIAIPhổ biến #3500tất cảmỗi và mọitrong mọi trường hợpTiếng Anh: all; each and every; in all casesChữ thành phần皆jiē · Hán Việt: giaiall, every, everybody9 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 皆皆可jiē kě đều ổn; tất cả đều chấp nhận được皆因jiē yīn chỉ đơn giản vì; tất cả là vì皆然jiē rán đều như vậy (văn học)皆大欢喜Jiē dà huān xǐ As You Like It, hài kịch của Shakespeare皆大欢喜jiē dà huān xǐ mọi người đều vui mừng và hài lòng