相机相機 nghĩa là gì
xiàng jīHán Việt: TƯƠNG CƠ
máy ảnh (viết tắt của 照相機|照相机[zhao4 xiang4 ji1])
Nghĩa
xiàng jīHSK 2Hán Việt: TƯƠNG CƠPhổ biến #3401
- máy ảnh (viết tắt của 照相機|照相机[zhao4 xiang4 ji1])
- vào thời điểm thích hợp
- tùy cơ ứng biến
Tiếng Anh: camera (abbr. for 照相機|照相机[zhao4 xiang4 ji1]); at the opportune moment; as the circumstances allow