磨刀 nghĩa là gì
mó dāoHán Việt: MÀI ĐAO
mài dao
Nghĩa
mó dāoHán Việt: MÀI ĐAO
- mài dao
Tiếng Anh: to hone (a knife)
Chữ thành phần
Từ ghép với 磨刀
- 磨刀石mó dāo shí đá mài (để mài dao)
- 磨刀霍霍mó dāo huò huò nghĩa đen mài gươm (thành ngữ); nghĩa bóng chuẩn bị tấn công; chuẩn bị sẵn sàng cho trận chiến
- 磨刀不误砍柴工mó dāo bù wù kǎn chái gōng nghĩa đen mài rìu không làm tốn thời gian bổ củi (thành ngữ); nghĩa bóng thời gian đầu tư vào chuẩn bị không mất đi; râu được xoa bọt kỹ thì cạo mất một nửa