Từ điển › 突发突发突發 nghĩa là gìtū fāHán Việt: ĐỘT PHÁTxảy ra đột ngộtNghĩa tū fāHSK 7Hán Việt: ĐỘT PHÁTxảy ra đột ngộtTiếng Anh: to occur suddenlyChữ thành phần突tū · Hán Việt: độtsudden, abrupt, unexpected9 nét · Xem thứ tự nét →发fā · Hán Việt: phátto issue, to dispatch, to send out; hair5 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 突发突发事件tū fā shì jiàn tình huống khẩn cấp; sự việc đột ngột突发奇想tū fā qí xiǎng đột nhiên nảy ra ý tưởng (thành ngữ); đột nhiên có cảm hứng làm gì đó