箱 nghĩa là gì
xiāngHán Việt: RƯƠNG
hộp
Nghĩa
xiāngHSK 4Hán Việt: RƯƠNGPhổ biến #2345
- hộp
- rương
- rương lớn
Tiếng Anh: box; trunk; chest
Chữ thành phần
Từ ghép với 箱
- 箱子xiāng zi vali; rương; hộp
- 箱庭xiāng tíng hộp cát (phong cách Nhật Bản) trong trò chơi điện tử; liệu pháp chơi cát
- 箱根Xiāng gēn Hakone, thành phố ở bờ đông Nhật Bản, tây nam Tokyo
- 箱梁xiāng liáng dầm hộp (xây dựng)
- 箱箧xiāng qiè hộp; rương
- 箱鼓xiāng gǔ cajón (nhạc cụ)
- 箱型车xiāng xíng chē xe van (Đài Loan); cũng viết là 廂型車|厢型车[xiang1 xing2 che1]