紧张緊張 nghĩa là gì
jǐn zhāngHán Việt: KHẨN TRƯƠNG
căng thẳng
Nghĩa
jǐn zhāngHSK 3Hán Việt: KHẨN TRƯƠNGPhổ biến #1073
- căng thẳng
- hồi hộp
- mạnh
- mức độ cao
- khẩn trương
- khó khăn
- khan hiếm
- LT:陣|阵[zhen4]
Tiếng Anh: nervous; keyed up; intense; tense; strained; in short supply