花样花樣 nghĩa là gì
huā yàngHán Việt: HOA DẠNG
mẫu
Nghĩa
huā yàngHSK 7Hán Việt: HOA DẠNG
- mẫu
- một cách làm gì đó
- mánh khóe
- mưu mẹo
- phong cách cầu kỳ (như trong 花樣滑冰|花样滑冰[hua1 yang4 hua2 bing1] trượt băng nghệ thuật)
Tiếng Anh: pattern; way of doing sth; trick; ruse; fancy-style (as in 花樣滑冰|花样滑冰[hua1 yang4 hua2 bing1] figure skating)