Từ điển › 草木草木 nghĩa là gìcǎo mùHán Việt: THẢO MỘCthực vậtNghĩa cǎo mùHán Việt: THẢO MỘCthực vậtcây cốiTiếng Anh: vegetation; plantsChữ thành phần草cǎo · Hán Việt: thảograss, herbs; straw, thatch9 nét · Xem thứ tự nét →木mù · Hán Việt: mộctree; wood, lumber; wooden4 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 草木草木灰cǎo mù huī tro thực vật草木皆兵cǎo mù jiē bīng nghĩa đen: mỗi cây cỏ đều là binh lính địch (thành ngữ); nghĩa bóng: hoảng sợ và coi mọi người như kẻ thù; cảm thấy bị bao vây tứ phía草木鸟兽cǎo mù niǎo shòu hệ thực vật và động vật