萝卜蘿蔔 nghĩa là gì
luó boHán Việt: LÁ BỐC
củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]
Nghĩa
luó boHSK 7Hán Việt: LÁ BỐC
- củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]
- LT:個|个[ge4],根[gen1]
Tiếng Anh: radish (Raphanus sativus), esp. daikon; CL:根[gen1]
Chữ thành phần
Từ ghép với 萝卜
- 萝卜糕luó bo gāo bánh củ cải (một loại dim sum, thường gọi là "bánh củ cải trắng")
- 萝卜快了不洗泥luó bo kuài le bù xǐ ní khi củ cải bán chạy, người ta không kịp rửa sạch đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khi kinh doanh phát đạt, thương nhân thường cung cấp hàng kém chất lượng
- 萝卜白菜,各有所爱luó bo bái cài , gè yǒu suǒ ài (thành ngữ) sở thích mỗi người mỗi khác; mỗi người một ý
- 萝卜青菜,各有所爱luó bo qīng cài , gè yǒu suǒ ài xem 蘿蔔白菜,各有所愛|萝卜白菜,各有所爱[luo2 bo5 bai2 cai4 , ge4 you3 suo3 ai4]