Từ điển › 虚心虚心虛心 nghĩa là gìxū xīnHán Việt: HƯ TÂMcởi mởNghĩa xū xīnHSK 5Hán Việt: HƯ TÂMcởi mởkhiêm tốnTiếng Anh: open-minded; humbleChữ thành phần虚xū · Hán Việt: hưfalse; worthless, hollow, empty; vain11 nét · Xem thứ tự nét →心xīn · Hán Việt: tâmheart; mind; soul4 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 虚心虚心好学xū xīn hào xué khiêm tốn và hiếu học (thành ngữ)虚心使人进步,骄傲使人落后xū xīn shǐ rén jìn bù , jiāo ào shǐ rén luò hòu khiêm tốn giúp tiến bộ, kiêu ngạo khiến tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)