规矩規矩 nghĩa là gì
guī juHán Việt: QUI CỦ
nghĩa đen: compa và thước vuông
Nghĩa
guī juHSK 7Hán Việt: QUI CỦ
- nghĩa đen: compa và thước vuông
- nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập
- quy tắc
- phong tục
- tập quán
- nghĩa bóng: ngay thẳng và trung thực
- cư xử đúng mực
Tiếng Anh: lit. compass and set square; fig. established standard; rule; customs; practices; fig. upright and honest