谁誰 nghĩa là gì
shéi
ai
Nghĩa
shéiHSK 1Phổ biến #142
- ai
- cũng đọc là [shui2]
Tiếng Anh: who; also pr. [shui2]
Chữ thành phần
Từ ghép với 谁
- 谁知道shéi zhī dào Trời biết...; Ai mà tưởng tượng được...?
- 谁料shéi liào ai mà ngờ rằng; ai mà ngờ được rằng
- 谁知shéi zhī ai mà ngờ rằng; không ngờ rằng
- 谁怕谁shéi pà shéi cứ thử đi!; ai sợ ai?
- 谁人乐队Shéi rén yuè duì The Who (ban nhạc rock Anh thập niên 1960)
- 谁笑到最后,谁笑得最好shéi xiào dào zuì hòu , shéi xiào dé zuì hǎo Ai cười sau cùng là cười tốt nhất.
- 谁笑在最后,谁笑得最好shéi xiào zài zuì hòu , shéi xiào dé zuì hǎo Ai cười sau cùng, mới là tốt nhất.