转向轉向 nghĩa là gì
zhuǎn xiàng · zhuàn xiàngHán Việt: CHUYỂN HƯỚNG
đổi hướng
Nghĩa (2 cách đọc)
zhuǎn xiàngHSK 5Hán Việt: CHUYỂN HƯỚNG
- đổi hướng
- bóng: thay đổi lập trường
Tiếng Anh: to change direction; fig. to change one's stance
zhuàn xiàngHSK 5Hán Việt: CHUYỂN HƯỚNG
- lạc đường
- mất phương hướng
Tiếng Anh: to get lost; to lose one's way