转移轉移 nghĩa là gì
zhuǎn yíHán Việt: CHUYỂN DỜI
chuyển; di dời; chuyển giao
Nghĩa
zhuǎn yíHSK 4Hán Việt: CHUYỂN DỜIPhổ biến #2080
- chuyển; di dời; chuyển giao
- (nghĩa bóng) chuyển (sự chú ý); thay đổi (chủ đề, v.v.)
- (y học) di căn
Tiếng Anh: to shift; to relocate; to transfer; (fig.) to shift (attention); to change (the subject etc); (medicine) to metastasize
Chữ thành phần
Từ ghép với 转移
- 转移安置zhuǎn yí ān zhì tái định cư; sơ tán
- 转移支付zhuǎn yí zhī fù khoản chuyển giao (khoản thanh toán từ chính phủ hoặc khu vực tư nhân mà không cần hàng hóa hoặc dịch vụ đáp lại)
- 转移视线zhuǎn yí shì xiàn chuyển hướng nhìn; (bóng) chuyển sự chú ý; đánh lạc hướng
- 转移阵地zhuǎn yí zhèn dì di chuyển căn cứ (hoạt động); tái định vị; tái bố trí