Từ điển › 逆水逆水 nghĩa là gìnì shuǐHán Việt: NGHỊCH THUỶngược dòngNghĩa nì shuǐHán Việt: NGHỊCH THUỶngược dòngđi ngược dòngTiếng Anh: against the current; upstreamChữ thành phần逆nì · Hán Việt: nghịchto disobey, to rebel; traitor, rebel9 nét · Xem thứ tự nét →水shuǐ · Hán Việt: thuỷwater, liquid, lotion, juice4 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 逆水逆水行舟nì shuǐ xíng zhōu nghĩa đen chèo thuyền ngược dòng (thành ngữ); nghĩa bóng trong môi trường khó khăn (cần nỗ lực làm việc)逆水行舟,不进则退nì shuǐ xíng zhōu , bù jìn zé tuì như chèo thuyền ngược nước, không tiến lên thì sẽ lùi (thành ngữ)