配送 nghĩa là gì
pèi sòngHán Việt: PHỐI TỐNG
ghép đơn và giao hàng (tức là 配貨|配货[pei4 huo4] và 送貨|送货[song4 huo4])
Nghĩa
pèi sòngHSK 7Hán Việt: PHỐI TỐNG
- ghép đơn và giao hàng (tức là 配貨|配货[pei4 huo4] và 送貨|送货[song4 huo4])
- giao hàng
Tiếng Anh: to put together an order and deliver it (i.e. 配貨|配货[pei4 huo4] and 送貨|送货[song4 huo4]); to deliver (goods)