Từ điển › 野外野外 nghĩa là gìyě wàiHán Việt: DÃ NGOẠInông thônNghĩa yě wàiHSK 7Hán Việt: DÃ NGOẠInông thônkhu vực ngoài thành phốTiếng Anh: countryside; areas outside the cityChữ thành phần野yě · Hán Việt: dãfield, open country; wilderness11 nét · Xem thứ tự nét →外wài · Hán Việt: ngoạiout, outside, external; foreign; in addition5 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 野外野外定向yě wài dìng xiàng môn chạy định hướng野外放养yě wài fàng yǎng chăn thả tự do (chăn nuôi gia súc hoặc gia cầm)