闭关閉關 nghĩa là gì
bì guānHán Việt: BẾ QUAN
đóng cửa ải
Nghĩa
bì guānHán Việt: BẾ QUAN
- đóng cửa ải
- khép kín đất nước
- bế quan (thực hành tu hành, ví dụ: của Phật giáo Thiền)
Tiếng Anh: to close the passes; to seal off the country; seclusion (monastic practice, e.g. of Chan Buddhists)