随机隨機 nghĩa là gì
suí jīHán Việt: TUỲ CƠ
theo tình huống
Nghĩa
suí jīHSK 7Hán Việt: TUỲ CƠ
- theo tình huống
- thực dụng
- ngẫu nhiên
Tiếng Anh: according to the situation; pragmatic; random
Chữ thành phần
Từ ghép với 随机
- 随机性suí jī xìng tính ngẫu nhiên; tính chất ngẫu nhiên
- 随机数suí jī shù số ngẫu nhiên
- 随机存取suí jī cún qǔ truy cập ngẫu nhiên (bộ nhớ)
- 随机应变suí jī yìng biàn thay đổi theo tình huống (thành ngữ); thực dụng
- 随机效应suí jī xiào yìng hiệu ứng ngẫu nhiên
- 随机时间suí jī shí jiān khoảng thời gian ngẫu nhiên; khoảng ngắt ngẫu nhiên