Từ điển › 露天露天 nghĩa là gìlù tiānHán Việt: LỘ THIÊNngoài trờiNghĩa lù tiānHSK 7Hán Việt: LỘ THIÊNngoài trờiở nơi thoáng đãngTiếng Anh: outdoors; al fresco; in the openChữ thành phần露lù · Hán Việt: lộdew; leak; bare, exposed; to reveal, to show21 nét · Xem thứ tự nét →天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 露天露天堆栈lù tiān duī zhàn kho chứa ngoài trời; kho bãi ngoài trời露天大戏院lù tiān dà xì yuàn rạp hát ngoài trời