青天 nghĩa là gì
qīng tiānHán Việt: THANH THIÊN
trời quang
Nghĩa
qīng tiānHán Việt: THANH THIÊN
- trời quang
- trời xanh
- quan liêm chính và chính trực
Tiếng Anh: clear sky; blue sky; upright and honorable (official)
qīng tiānHán Việt: THANH THIÊN
trời quang
Tiếng Anh: clear sky; blue sky; upright and honorable (official)