Từ điển › 青春青春 nghĩa là gìqīng chūntuổi trẻNghĩa qīng chūnHSK 4Phổ biến #4241tuổi trẻsự trẻ trungTiếng Anh: youth; youthfulnessChữ thành phần青qīng · Hán Việt: thanhnature's color; blue, green, black; young8 nét · Xem thứ tự nét →春chūnspringtime; joyful, lustful, wanton9 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 青春青春期qīng chūn qī tuổi dậy thì; thời thanh thiếu niên青春痘qīng chūn dòu mụn trứng cá青春豆qīng chūn dòu mụn trứng cá青春不再qīng chūn bù zài nghĩa đen: tuổi trẻ sẽ không bao giờ quay lại; tận dụng tối đa cơ hội (thành ngữ)青春永驻qīng chūn yǒng zhù mãi mãi thanh xuân