静坐靜坐 nghĩa là gì
jìng zuò
ngồi yên
Nghĩa
jìng zuò
- ngồi yên
- tọa thiền
- biểu tình tọa kháng
Tiếng Anh: to sit quietly; to meditate; to stage a sit-in
Chữ thành phần
Từ ghép với 静坐
- 静坐不动jìng zuò bù dòng ngồi yên không động đậy; ngồi im không hành động
- 静坐不能jìng zuò bù néng bồn chồn (tình trạng không yên, tác dụng phụ của thuốc chống loạn thần); không thể ngồi yên; tăng động
- 静坐抗议jìng zuò kàng yì biểu tình tọa kháng
- 静坐罢工jìng zuò bà gōng cuộc đình công ngồi
- 静坐抗议示威jìng zuò kàng yì shì wēi cuộc biểu tình tọa kháng