Từ điển › 风水风水風水 nghĩa là gìfēng shuǐHán Việt: PHONG THUỶphong thủyNghĩa fēng shuǐHSK 7Hán Việt: PHONG THUỶphong thủythuật phong thủyTiếng Anh: feng shui; geomancyChữ thành phần风fēng · Hán Việt: phongwind; air; customs, manners; news4 nét · Xem thứ tự nét →水shuǐ · Hán Việt: thuỷwater, liquid, lotion, juice4 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 风水风水先生fēng shuǐ xiān sheng thầy phong thủy; thuật sĩ phong thủy; nhân vật quen thuộc trong truyện dân gian, có thể là cố vấn thông thái hoặc kẻ lang băm风水轮流fēng shuǐ lún liú xem 風水輪流轉|风水轮流转[feng1 shui3 lun2 liu2 zhuan4]风水轮流转fēng shuǐ lún liú zhuàn vận may thay đổi; thời thế thay đổi