Từ điển › 骑马骑马騎馬 nghĩa là gìqí mǎHán Việt: KỊ MÃcưỡi ngựaNghĩa qí mǎHán Việt: KỊ MÃcưỡi ngựaTiếng Anh: to ride a horseChữ thành phần骑qí · Hán Việt: kịto ride, to mount; cavalry11 nét · Xem thứ tự nét →马mǎ · Hán Việt: mãhorse; surname3 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 骑马骑马者qí mǎ zhě kỵ sĩ; người cưỡi; người lính cưỡi ngựa骑马找马qí mǎ zhǎo mǎ (thành ngữ) (khẩu ngữ) tiếp tục một công việc (hoặc mối quan hệ tình cảm, v.v.) không hài lòng trong khi tích cực tìm kiếm một thứ tốt hơn