骑鹤騎鶴 nghĩa là gì
qí hèHán Việt: KỊ HẠC
cưỡi hạc (như một đạo sĩ)
Nghĩa
qí hèHán Việt: KỊ HẠC
- cưỡi hạc (như một đạo sĩ)
Tiếng Anh: to ride a crane (as a Daoist adept)
qí hèHán Việt: KỊ HẠC
cưỡi hạc (như một đạo sĩ)
Tiếng Anh: to ride a crane (as a Daoist adept)