鹿 nghĩa là gì
lùHán Việt: LỘC
hươu, nai
Nghĩa
lùHSK 7Hán Việt: LỘC
- hươu, nai
Tiếng Anh: deer
Chữ thành phần
Từ ghép với 鹿
- 鹿城Lù chéng quận Lucheng của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang
- 鹿寨Lù zhài huyện Luzhai ở Liễu Châu 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
- 鹿泉Lù quán Luquan, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
- 鹿港Lù gǎng Lục Cảng hoặc Lỗ Cảng, thị trấn ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
- 鹿肉lù ròu thịt nai
- 鹿茸lù róng sừng non của hươu trước khi hóa xương (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
- 鹿草Lù cǎo Thị trấn Lucao hoặc Lutsao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
- 鹿角lù jiǎo gạc; sừng hươu; chướng ngại vật bằng cành cây
- 鹿谷Lù gǔ Thị trấn Lugu hoặc Luku ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], trung Đài Loan
- 鹿邑Lù yì huyện Luyi ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
- 鹿野Lù yě thị trấn Lộc Dã hoặc Luyeh ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan
- 鹿儿岛Lù ér dǎo Kagoshima, tỉnh đảo của Nhật Bản ngoài khơi bờ biển phía nam Kyushu
- 鹿城区Lù chéng qū quận Lucheng của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang
- 鹿寨县Lù zhài xiàn huyện Lộc Trại ở Liễu Châu 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
- 鹿泉市Lù quán shì Luquan, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
- 鹿港镇Lù gǎng Zhèn Trấn Lugang hoặc Lukang ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
- 鹿特丹Lù tè dān Rotterdam, thành phố cảng ở Hà Lan
- 鹿皮靴lù pí xuē giày moccasin
- 鹿苑寺Lù yuàn sì Rokuonji ở phía tây bắc Kyōto 京都, Nhật Bản; tên chính thức của Kinkakuji hoặc chùa Kim Các 金閣寺|金阁寺[Jin1 ge2 si4] là chùa Phật giáo
- 鹿草乡Lù cǎo Xiāng Thị trấn Lucao hoặc Lutsao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan