黑白 nghĩa là gì
hēi báiHán Việt: HẮC BẠCH
đen và trắng
Nghĩa
hēi báiHSK 7Hán Việt: HẮC BẠCH
- đen và trắng
- đúng và sai
- đơn sắc
Tiếng Anh: black and white; right and wrong; monochrome
Chữ thành phần
Từ ghép với 黑白
- 黑白切hēi bái qiē (Đài Loan) heibaiqie, món ăn kèm với các nguyên liệu được chọn từ quầy trưng bày, thái lát và dọn chung trên đĩa (từ tiếng Đài Loan 烏白切, phát âm Tai-lo [oo-pe̍h-tshiat], trong đó 烏白 nghĩa là "tuỳ ý")
- 黑白不分hēi bái bù fēn không thể phân biệt đen trắng (thành ngữ); không thể phân biệt đúng sai
- 黑白分明hēi bái fēn míng nghĩa đen: đen trắng tương phản rõ ràng (thành ngữ); nghĩa bóng: rõ ràng; trắng đen; tương phản sắc nét; phân biệt rõ đúng sai
- 黑白林䳭hēi bái lín jí (loài chim ở Trung Quốc) chích chạch bụi Jerdon (Saxicola jerdoni)
- 黑白无常Hēi Bái Wú cháng (tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Hắc Bạch Vô Thường: hai vị thần, một người mặc đồ đen và một người mặc đồ trắng, chịu trách nhiệm dẫn dắt linh hồn người chết đến âm phủ