龙龍 nghĩa là gì
Lóng · lóngHán Việt: LONG
họ [Long2]
Nghĩa (2 cách đọc)
LóngHSK 3Hán Việt: LONGPhổ biến #1547
- họ [Long2]
Tiếng Anh: surname Long
lóngHSK 3Hán Việt: LONGPhổ biến #1547
- rồng
- LT:條|条[tiao2]
- hoàng gia
Tiếng Anh: Chinese dragon; loong; (fig.) emperor; dragon; (bound form) dinosaur
Chữ thành phần
Từ ghép với 龙
- 龙舟lóng zhōu thuyền rồng; thuyền ngự
- 龙井Lóng jǐng Longjing, thành phố cấp huyện ở Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2bian1 Chao2xian3zu2 Zi4zhi4zhou1], Cát Lâm; Longjing, quận của Đài Trung 臺中市|台中市[Tai2zhong1 Shi4], Đài Loan; trà Long Tỉnh (viết tắt của 龍井茶|龙井茶[long2jing3cha2])
- 龙亭Lóng tíng quận Long Đình của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], Hà Nam
- 龙人Lóng rén Người Rồng, biệt danh của cá nhân có hộp sọ hóa thạch được phát hiện ở Hắc Long Giang năm 1933, được cho là người Denisovan 丹尼索瓦人[Dan1 ni2 suo3 wa3 ren2] hoặc một loài người tuyệt chủng mới, Homo longi
- 龙利lóng lì cá bơn; cá bơn mắt phải; cá dẹt