一举一舉 nghĩa là gì
yī jǔHán Việt: NHẤT CỬ
một động tác
Nghĩa
yī jǔHSK 7Hán Việt: NHẤT CỬ
- một động tác
- một hành động
- chỉ trong một lần
- làm một phát
- xong ngay
Tiếng Anh: a move; an action; in one move; at a stroke; in one go
yī jǔHán Việt: NHẤT CỬ
một động tác
Tiếng Anh: a move; an action; in one move; at a stroke; in one go