Từ điển › 中途中途 nghĩa là gìzhōng túHán Việt: TRUNG ĐỒgiữa chừngNghĩa zhōng túHSK 7Hán Việt: TRUNG ĐỒgiữa chừngTiếng Anh: partway through; midway; along the wayChữ thành phần中zhōng · Hán Việt: trungcentral; center, middle; amidst; to hit (target), to attain; China; Chinese4 nét · Xem thứ tự nét →途tú · Hán Việt: đồway, road, path, journey, course10 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 中途中途岛Zhōng tú Dǎo Quần đảo Midway中途搁浅zhōng tú gē qiǎn mắc cạn giữa chừng; gặp khó khăn và dừng lại中途退场zhōng tú tuì chǎng rời đi giữa chừng (vở kịch); (ví von) rời đi trước khi kết thúc sự việc中途岛战役Zhōng tú Dǎo Zhàn yì Trận Midway, tháng 6 năm 1942