份 nghĩa là gì
fènHán Việt: PHẦN
lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.
Nghĩa
fènHSK 2Hán Việt: PHẦNPhổ biến #608
- lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.
- biến thể của 分[fen4]
Tiếng Anh: classifier for gifts, newspaper, magazine, papers, reports, contracts etc; variant of 分[fen4]